Nghĩa Của Từ Odyssey Là Gì, Nghĩa Của Từ Odyssey, Nghĩa Của Từ Odyssey

An epic poem, ascribed to Homer, that describes the journey of Odysseus after the fall of Troy.+4 định nghĩa

*

In his oration he said that she had to read ancient poetry, such as the Odyssey, in secret because her parents disapproved of its dealing with polytheism and other “dangerous exploits,” which were considered “dangerous” for men and “excessively insidious” for women.

Bạn đang xem: Odyssey là gì

Trong bài điếu văn của mình, ông nói rằng bà phải lén đọc những bài thơ cổ xưa như Odyssey bởi vì cha mẹ bà không tán thành embergarde.comệc tiếp xúc với đa thần giáo và những “kỳ công nguy hiểm” khác vốn được xem là “gây hại” với nam giới và “quá xảo quyệt” với phụ nữ.
Few ever doubted that there was truth behind the account of the Trojan War in the Iliad and Odyssey.
Tuy nhiên có vài người từng nghi ngờ liệu có sự thực đằng sau những ghi chép về cuộc chiến thành Troia trong Iliad và Odýsseia.
On 11 February 2008, Jackson began the “X Factor Live” tour in the Odyssey Arena in Belfast, Northern Ireland with Rhydian Roberts, Same Difference and the eight other finalists from the 2007 show.
Vào ngày 11 tháng 2 năm 2008, Leon bắt đầu tour diễn “X Factor Live” tại Odyssey Arena, Belfast, Bắc Ireland cùng với Rhydian Roberts.
After a long odyssey through the Arabian Peninsula and the execution-type killing of Captain Jürgen Schumann, the hijackers and their hostages landed in Mogadishu, the capital of Somalia.
Sau cuộc hành trình qua bán đảo Ả-rập và vụ giết hại cơ trưởng Jurgen Schumann, những tên không tặc và con tin hạ cánh ở Mogadishu, thủ đô của Somalia.
James Joyce (1882–1941) published his most famous work Ulysses in 1922, which is an interpretation of the Odyssey set in Dublin.
He went 3,000 miles on an odyssey to Rio to the Earth Summit to tell the world what was happening in his tiny, little corner.
Anh ấy đã đi 3000 dặm trên cuộc phiêu lưu đến Rio để dự Hội nghị thượng đỉnh Trái đất để nói với thế giới về những gì đã xảy ra ở cái góc nhỏ bé của anh ấy.
In early 2000, Microsoft merged the team working on Neptune with that developing Windows Odyssey, the upgrade to Windows 2000 for business customers.
Đầu năm 2000, Microsoft sáp nhập nhóm làm embergarde.comệc trên Neptune với phát triển Windows Odyssey, embergarde.comệc nâng cấp lên Windows 2000 cho khách hàng doanh nghiệp.
The adventurous homeward voyages of the Greek leaders (including the wanderings of Odysseus and Aeneas (the Aeneid), and the murder of Agamemnon) were told in two epics, the Returns (the lost Nostoi) and Homer”s Odyssey.
Những chuyến hành trình hồi hương của những chỉ huy quân Hy Lạp (bao gồm những chuyến lưu lạc của Odysseus và Aeneas, và sự sát hại Agamemnon) được kể trong hai anh hùng ca, Nostoi (Những cuộc trở về) đã thất lạc và Odýsseia của Hómēros .

Xem thêm: Lmht: Liệu Bạn Đã Biết Cách Farm Lính Hiệu Quả, Cách Farm Lính Tốt Và Hiệu Quả Lmht

Phần truyện này có lẽ bắt nguồn từ một câu chuyện dân gian Hy Lạp, ban đầu độc lập không liên quan tới sử thi Odyssey.
Ubisoft announced Assassin”s Creed Odyssey and its appearance at the Electronic Entertainment Expo 2018 shortly thereafter.
Ubisoft công bố Assassin”s Creed Odyssey và sự xuất hiện của nó tại Hội chợ giải trí điện tử 2018 ngay sau đó.
Although Apollonius wrote his poem in the 3rd century BC, the composition of the story of the Argonauts is earlier than Odyssey, which shows familiarity with the exploits of Jason (the wandering of Odysseus may have been partly founded on it).
Mặc dù Apollonius embergarde.comết bài ca của mình vào thế kỉ thứ ba trước CN, những bộ phận cấu thành câu chuyện về các Argonaut xuất hiện sớm hơn Odýsseia, thiên anh hùng ca cho thấy sự gần gũi với những chiến công của Jason (sự lưu lạc của Odysseus có thể một phần dựa trên đó).
Science fiction writer Arthur C. Clarke referred to ufologists as suffering from Adamski”s disease in his novel 3001: The Final Odyssey.
Nhà văn khoa học embergarde.comễn tưởng Arthur C. Clarke có nhắc đến những nhà UFO học như mắc phải căn bệnh của Adamski trong cuốn tiểu thuyết 3001: The Final Odyssey.
Before the Greek Dark Ages, Thessaly was known as Aeolia (Greek: Αἰολία, Aíolía), and appears thus in Homer”s Odyssey.
Trước thời kỳ Hy Lạp tăm tối, Thessalía được gọi là Aeolia, và xuất hiện trong sử thi Odyssey của Hómēros.
They followed with four more number-one studio albums in a row: Odyssey Number Five (September 2000), Vulture Street (July 2003), Dream Days at the Hotel Existence (June 2007), and Golden Rule (November 2009).
Họ tiếp tục với bốn album studio số một khác liên tiếp, Odyssey Number Five (tháng 9 năm 2000), Vulture Street (July 2003), Dream Days at the Hotel Existence (June 2007) và Golden Rule (tháng 11 năm 2009).
Ten Powderfinger albums and DVDs certified multiple-platinum, with Odyssey Number Five – their most successful album – achieembergarde.comng eightfold platinum certification for shipment of over 560,000 units.
Mười album và DVD của Powderfinger đã được chứng nhận vị trí nhiều bạch kim, với Odyssey Number Five – album thành công nhất của họ – đạt được chứng nhận bạch kim tám lần với số lượng hơn 560.000 bản.
The opening track “Square One” also features the famous motif from Also sprach Zarathustra, known better as the title theme of Stanley Kubrick”s 1968 science-fiction film 2001: A Space Odyssey.

Xem thêm: Seagrass Là Gì, Nghĩa Của Từ Giỏ Cói, Thảm Bèo Đan Đơn

Ca khúc mở đầu “Square One” còn nổi bật lên đoạn nhạc tổ nổi tiếng từ Also sprach Zarathustra, còn biết đến nhiều hơn là tiêu đề chính của một bộ phim khoa học embergarde.comễn tưởng của Stanley Kubrick năm 1969 có tên 2001: A Space Odyssey.

Chuyên mục: HOT

XEM THÊM CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT TẠI: https://pubgpcfree.com

Related Post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *