now that là gì?

now that

now that: Bây giờ thì, giờ thì: đề cập đến một nguyên nhân đang xảy ra hoặc vừa mới xảy ra

Ví dụ: Now that I understand why you do not want to meet me. (Bây giờ thì tôi đã hiểu tại sao em không muốn gặp tôi)

now that

Seeing that, since, as in Now that you’re here, you might as well stay for dinnerThis usage was first recorded in 1530. For a synonym, see as long as.

XEM THÊM CÁC BÀI VIẾT MỚI NHẤT TẠI: https://pubgpcfree.com

Related Post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *